'Cervelat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Cervelatdie
[ˈsɛʁvəlat]Danh từSố nhiều: Cervelats
Định nghĩa
1
xúc xích- Loại xúc xích trụng làm từ thịt bò, có chứa mỡ muối và da heo.
aus Rindfleisch bestehende Brühwurst, in der Speck und Schwarten enthalten sind
„Der Cervelat ist die schweizerischste aller Würste.“
Cervelat là loại xúc xích Thụy Sĩ nhất trong tất cả các loại xúc xích.
„Die wahren inneren Werte des Cervelats sind ein Gemisch aus Schweine- und Rindfleisch, aus Pfeffer, Pökelsalz und Gewürzen – die Zusammensetzung der Letztgenannten bleibt ein gut gehütetes Geheimnis der Metzger.“
Giá trị cốt lõi thực sự của Cervelat là hỗn hợp từ thịt heo và thịt bò, từ hạt tiêu, muối diêm và gia vị – thành phần của nhóm sau cùng vẫn là một bí mật được những người bán thịt gìn giữ cẩn mật.