'Chaiselongue' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Chaiselonguedie
[ʃɛzˈlɔ̃ːɡ]Danh từSố nhiều: Chaiselonguen
Định nghĩa
1
ghế dài- Một loại ghế nằm có đệm bọc và có chỗ tựa đầu, dùng để ngả lưng hoặc nằm nghỉ.
gepolsterte Liege mit Kopflehne
„Während der letzten Tage bin ich nicht ausgegangen, sondern habe die meiste Zeit auf der Chaiselongue zugebracht.“
Trong những ngày vừa qua, tôi không ra ngoài mà dành phần lớn thời gian trên chiếc ghế dài.
„»Ich möchte hier gerne übernachten,« sagte er. »Mit Vergnügen, aber mein Bett kann ich Ihnen nicht anbieten, darin schläft ein Kätzchen und schnurrt so friedlich, daß es ein Jammer wäre, es zu wecken. […] Aber ich will Ihnen meine Chaiselongue zurechtmachen.«“
“Tôi muốn ở lại qua đêm ở đây,” ông ấy nói. “Rất sẵn lòng, nhưng tôi không thể nhường giường của tôi cho ông, vì trong đó có một chú mèo con đang ngủ và kêu rừ rừ yên bình đến mức đánh thức nó thì thật tội. […] Nhưng tôi sẽ dọn chiếc ghế dài của tôi cho ông.”