

chan- một tòa nhà công cộng dọc các tuyến đường thương mại ở Đông Nam Âu và Cận Đông, dùng để tiếp đón các lữ khách cùng với gia súc thồ hàng hoặc cưỡi và hàng hóa của họ
ein öffentliches Gebäude an Handelswegen in Südosteuropa und im Vorderen Orient zur Beherbergung von Reisenden mit ihren Zug- beziehungsweise Reittieren und Waren
Thiền- cách gọi của Trung Quốc cho Thiền (Zen)
chinesische Bezeichnung für Zen
Hãn- tước hiệu của một vị cai trị Mông Cổ hoặc Thổ Nhĩ Kỳ
Titel eines mongolischen oder türkischen Herrschers
người mang tước hiệu Hãn- người mang tước hiệu đó
Träger des Titels
quan chức cấp cao của nhà nước Ba Tư- một quan chức cấp cao của nhà nước Ba Tư
hoher staatlicher, persischer Würdenträger