bản lĩnh- Sự vững vàng, mạnh mẽ của tính cách; khả năng giữ vững nguyên tắc và tinh thần trước khó khăn hoặc cám dỗ.
Festigkeit/Stärke des Charakters
„Von dem Augenblick an, da ich mich aus Mangel an Charakterstärke mit Melulla eingelassen hatte, fielen alle Widerwärtigkeiten geradezu über mich her.“
“Kể từ khoảnh khắc tôi vì thiếu bản lĩnh mà dính líu với Melulla, mọi điều bất như ý gần như lập tức ập xuống đầu tôi.”
„Schönheit und Charakterstärke sind den Autoren an den Keltenfrauen aufgefallen.“
“Vẻ đẹp và bản lĩnh là những điều mà các tác giả đã nhận thấy ở phụ nữ Celt.”