

khung gầm- Bộ phận khung hoặc giá đỡ chính của một phương tiện giao thông, dùng để nâng đỡ và liên kết các bộ phận của xe.
das Fahrgestell oder der Rahmen eines Fahrzeuges
khung máy- Khung, giá đỡ hoặc tấm đế dùng để chứa và cố định các linh kiện và cụm linh kiện.
Rahmen, Gestell oder Grundplatte zur Aufnahme und Befestigung von Bauteilen und Baugruppen