

tổng thư ký- Người giữ vị trí lãnh đạo trong bộ máy hành chính của một tổ chức, như đảng phái, hiệp hội hoặc tổ chức quốc tế.
Führungskraft der Verwaltung einer Organisation, wie einer Partei, eines Verbands oder einer internationalen Organisation
thư ký- Người làm công việc thư ký cho một cấp trên hoặc người lãnh đạo.
Sekretär eines Vorgesetzten