'Chorkonzert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Chorkonzertdas
[ˈkoːɐ̯kɔnˌt͡sɛʁt]Danh từSố nhiều: Chorkonzerte
Định nghĩa
1
hòa nhạc hợp xướng- Buổi hòa nhạc mà một dàn hợp xướng biểu diễn, trong đó phần trình diễn của hợp xướng giữ vai trò trung tâm.
Konzert, bei dem ein Chor singt, in dessen Mittelpunkt ein Chor steht
„Später, als der größte Teil der Arbeit erledigt war und aus dem Bürofenster ein frühmorgendliches Chorkonzert Weihnachtsstimmung zu verbreiten versuchte, saß ich mit den Detectives zusammen, während Carney Bier ausschenkte.“
Về sau, khi phần lớn công việc đã hoàn tất và một buổi hòa nhạc hợp xướng vào sáng sớm vọng vào từ cửa sổ văn phòng như đang cố gieo không khí Giáng sinh, tôi ngồi cùng các thám tử trong lúc Carney rót bia.