sự Cơ đốc hóa- quá trình một nhóm dân tộc được cải đạo sang Cơ đốc giáo với tư cách là tôn giáo và văn hóa
der Prozess, bei dem ein eine Volksgruppe zum Christentum als Religion und Kultur bekehrt wird
„Die Christianisierungen im Süden erklären sich nicht nur durch den relativ frühen Kontakt mit europäischen Missionaren, sondern auch durch eine gewisse Nähe der dort vorherrschenden Religionen zur Vorstellung einer einzigen übergeordneten Gottheit.“
Các cuộc Cơ đốc hóa ở phía nam không chỉ được giải thích bởi sự tiếp xúc tương đối sớm với các nhà truyền giáo châu Âu, mà còn bởi sự gần gũi nhất định của các tôn giáo thống trị ở đó với quan niệm về một vị thần tối cao duy nhất.
„Wandelte sich durch die Christianisierungen der Alltag der Menschen? Wurde er gar besser? Das lässt sich nicht ermessen, zumal es unterschiedliche Kriterien gibt, dies zu bewerten.“
Liệu cuộc sống hàng ngày của con người có thay đổi thông qua các cuộc Cơ đốc hóa? Nó thậm chí có trở nên tốt hơn không? Điều đó không thể đo lường được, đặc biệt là vì có những tiêu chí khác nhau để đánh giá điều này.