'Citymaut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Citymautdie
[ˈsɪtiˌmaʊ̯t]Danh từSố nhiều: Citymauten
Định nghĩa
1
phí nội đô- Khoản phí thu đối với việc điều khiển phương tiện cơ giới đi vào khu vực trung tâm thành phố.
Maut, die für das Befahren einer Innenstadt mit einem Kraftfahrzeug erhoben wird
„Dem Gütertransport per Straßenbahn kann in der Zukunft eine größere Perspektive zugesprochen werden. Das liegt vor allem an den zunehmenden Umweltproblemen, Feinstaub-Problematik und Citymaut, die sich beim Transport mit dem LKW in den Innenstädten ergibt.“
“Trong tương lai, vận chuyển hàng hóa bằng xe điện đường phố có thể được xem là có triển vọng lớn hơn. Điều đó chủ yếu là do các vấn đề môi trường ngày càng gia tăng, vấn đề bụi mịn và phí nội đô phát sinh khi vận chuyển bằng xe tải trong các khu vực nội thành.”