'Co-Trainer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Co-Trainerder
[ˈkoːˌtʁɛɪ̯nɐ]Danh từSố nhiều: Co-Trainer
Định nghĩa
1
trợ lý HLV- Huấn luyện viên hỗ trợ, cấp dưới của huấn luyện viên trưởng và giúp điều hành, hướng dẫn đội bóng hoặc vận động viên.
unterstützender, dem Cheftrainer nachgeordneter Trainer
„Von ihm und Co-Trainer Xaver Zembrod sei der Profi erst ins defensive Mittelfeld auf die Sechs und später in die Verteidigung versetzt worden.“
“Chính ông ấy và trợ lý huấn luyện viên Xaver Zembrod đã lần đầu chuyển cầu thủ chuyên nghiệp này xuống chơi ở vị trí tiền vệ phòng ngự số 6, rồi sau đó chuyển xuống hàng phòng ngự.”