Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Coiffeur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Coiffeur
der
[ˈko̯aføːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Coiffeure
Định nghĩa
1
thợ cắt tóc
- người làm nghề cắt, tạo kiểu và chăm sóc tóc cho khách hàng; thợ làm tóc
Friseur
Morgen habe ich einen Termin beim
Coiffeur
.
Ngày mai tôi có một cuộc hẹn với thợ cắt tóc.
Gehst du auch zum angesagtesten
der Stadt?
Coiffeur
Bạn cũng đến chỗ thợ làm tóc nổi tiếng nhất thành phố à?
Danh từ