học đại học- Sự đào tạo hoặc quá trình học tập tại một trường cao đẳng hoặc đại học.
Ausbildung an einem College
„Dazu brauchte man keine Collegeausbildung, dachte der Kojote.“
“Chuyện đó đâu cần phải học đại học, con chó sói đồng cỏ nghĩ.”
„Das meiste war mit anzahlungsfreien Krediten gekauftes Zeug, Lockangebote, die arme Leute dazu verleiten, zehn Dollar in der Woche zu zahlen, bis ihre Wohnzimmereinrichtung sie schließlich mehr kostet als eine Collegeausbildung.“
“Phần lớn là đồ mua bằng các khoản vay không cần trả trước, những lời chào mời hấp dẫn khiến người nghèo phải trả mười đô la một tuần, cho đến khi bộ đồ nội thất phòng khách cuối cùng lại khiến họ tốn nhiều tiền hơn cả một lần học đại học.”