

truyện tranh- một câu chuyện bằng tranh hoặc chuỗi hình ảnh (không nhất thiết phải mang tính hài hước)
eine (nicht zwangsläufig komische) Bildergeschichte oder Bilderabfolge
tập truyện tranh- một cuốn sách/tập chứa truyện tranh [1]; cách gọi tắt của Comicheft (tập truyện tranh)
ein Heft, das Comics [1] enthält; kurz für Comicheft