chuyên gia máy tính- Người phụ nữ có kiến thức chuyên sâu và nhiều kinh nghiệm về máy tính, có khả năng giải đáp, tư vấn hoặc xử lý các vấn đề liên quan đến máy tính.
Expertin für Computerfragen
Unsere Computerexpertin kann sich das gerne mal ansehen.
Nữ chuyên gia máy tính của chúng tôi rất sẵn lòng xem giúp việc đó.
„ Die Computerexpertin übernimmt von Dienstag an überraschend die Leitung des Unternehmens von Übergangschef Ross Levinsohn, der als dauerhafter Firmenlenker gehandelt worden war.“
“ Bắt đầu từ thứ Ba, nữ chuyên gia máy tính sẽ bất ngờ tiếp quản vị trí lãnh đạo công ty từ sếp tạm quyền Ross Levinsohn, người từng được xem là ứng viên cho vị trí lãnh đạo lâu dài của công ty.”