người tiên phong máy tính- Người đã có những đóng góp mang tính đột phá cho sự phát triển của công nghệ máy tính.
Person, die bahnbrechende Leistungen für die Entwicklung der Computertechnik erbracht hat
„In seinen letzten Lebensjahren wandte Zuse sich der Kunst, insbesondere der Malerei, zu. Am 18. Dezember 1995 starb der Computerpionier, der in seinem Leben niemals einen PC besessen hatte, im Alter von 85 Jahren.“
Trong những năm cuối đời, Zuse chuyển sang nghệ thuật, đặc biệt là hội họa. Ngày 18 tháng 12 năm 1995, người tiên phong máy tính này, người chưa từng sở hữu một chiếc PC nào trong đời, qua đời ở tuổi 85.
„Das Gespräch endet höflich aber bestimmt. Konrad Zuse, der Computerpionier, fliegt zutiefst gekränkt zurück.“
Cuộc trò chuyện kết thúc một cách lịch sự nhưng dứt khoát. Konrad Zuse, người tiên phong máy tính, bay trở về trong nỗi tổn thương sâu sắc.