cảng container- Điểm trung chuyển các thùng chứa hàng hóa cỡ lớn được chế tạo sẵn giữa đường bộ hoặc đất liền và đường biển.
Umschlagpunkt für vorgefertigte Großtransportbehälter zwischen Land und See
„Weiters verkennt die erstinstanzliche Behörde, dass es dem zur Vertretung nach außen Berufenen nicht möglich ist, jeden im Containerhafen in Hamburg aufgesetzten Container zu überprüfen.“
“Ngoài ra, cơ quan cấp sơ thẩm đã không nhận ra rằng người được chỉ định đại diện ra bên ngoài không thể kiểm tra từng container được xếp tại cảng container ở Hamburg.”