

kiểm soát viên- Người trong doanh nghiệp chịu trách nhiệm giám sát và điều hành một số lĩnh vực nhất định.
Person in einem Unternehmen, der die Aufsicht und Steuerung bestimmter Bereiche obliegt
bộ điều khiển- Linh kiện điện tử điều khiển một số quá trình nhất định trong máy tính.
elektronisches Bauteil, das bestimmte Vorgänge in einem Computer steuert
bộ điều chỉnh- Trống chuyển mạch dùng để điều chỉnh theo từng cấp ở động cơ điện.
Schaltwalze zum stufenweisen Regeln bei Elektromotoren
tay cầm- Thiết bị dùng để điều khiển máy chơi game.
Gerät zum Bedienen einer Spielkonsole