'Coronahilfe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Coronahilfedie
[koˈʁoːnaˌhɪlfə]Danh từSố nhiều: Coronahilfen
Định nghĩa
1
trợ cấp corona- Sự hỗ trợ, chủ yếu về tài chính, dành cho những người bị ảnh hưởng kinh tế bởi đại dịch Covid-19.
meist finanzielle Unterstützung für Personen, die wirtschaftlich von der Covid-19-Pandemie betroffen waren
„Er beriet die Unionsfraktion schon im vergangenen Jahr bei ihrer Klage vor dem Bundesverfassungsgericht gegen die Umbuchung von 60 Milliarden Euro an Coronahilfen in den Klima- und Transformationsfonds.“
Ông đã tư vấn cho khối nghị sĩ Liên minh ngay từ năm ngoái trong vụ kiện của họ trước Tòa án Hiến pháp Liên bang chống lại việc chuyển khoản 60 tỷ euro tiền trợ cấp corona sang Quỹ Khí hậu và Chuyển đổi.