Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Cousine' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Cousine
die
[kuˈziːnə]
Danh từ
Số nhiều: Cousinen
Định nghĩa
1
chị em họ
- con gái của chú, bác, cậu, dì hoặc cô
Tochter von Onkel oder Tante
Meine
Cousine
ist auch eine schöne Frau.
Chị em họ của tôi cũng là một người phụ nữ xinh đẹp.
Ich sehe meine
Cousine
Klara nur zum Geburtstag meiner Oma.
Từ đồng nghĩa
Base
Tôi chỉ gặp chị em họ Klara của tôi vào ngày sinh nhật của bà tôi.
Danh từ