„Die Crêpes waren mit einer Menge Cognac flambiert gewesen, aber sie trank doch noch einen kleinen Cognac zum Café Noir, und einen winzigen, allerletzten, bevor man in den Wagen stieg.“
“Những chiếc bánh kếp đã được đốt rượu với rất nhiều cognac, nhưng bà ấy vẫn uống thêm một ly cognac nhỏ với cà phê đen, và một ngụm tí xíu, lần cuối cùng, trước khi người ta lên xe.”
2
vải crêpe- Loại vải có bề mặt nhăn, gợn sóng hoặc lổn nhổn như cát.
gekräuseltes, welliges Gewebe
„Krepp (Crêpe) Crêpes sind Stoffe mit typisch körniger, sandartiger Oberfläche. Sie sind fließend, aber nicht schlaff, sondern dynamisch und schwungvoll.“
“Vải crepe (Crêpe) là loại vải có bề mặt hạt đặc trưng, như cát. Chúng rủ mềm nhưng không èo uột, mà năng động và có độ bay.”