

chuyên gia- người có chuyên môn giỏi, thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể
Experte, Fachmann auf einem bestimmten Gebiet
bản crack- một chương trình phần mềm dùng để vô hiệu hóa bảo vệ bản quyền của một trò chơi hoặc phần mềm khác
ein Softwareprogramm, um den Kopierschutz eines Spiels oder einer anderen Software zu umgehen
sự tấn công phá hoại- hành động xâm nhập vào máy tính với mục đích gây thiệt hại cho nó
das Hacken eines Computers, allerdings mit dem Ziel ihm Schaden zuzufügen
công cụ bẻ khóa- một chương trình có thể trích xuất mật khẩu từ các tệp passwd
ein Programm, mit dem Passwörter aus passwd-Dateien extrahiert werden können
quá trình cracking- một phương pháp để phân tách các paraffin có trong dầu mỏ
ein Verfahren, um die im Erdöl enthaltenen Paraffine zu spalten
vận động viên đỉnh cao- vận động viên thể thao hàng đầu, đặc biệt chỉ cầu thủ khúc côn cầu trên băng
Spitzensportler, auch speziell Eishockeyspieler
ngựa đua chiến thắng- một con ngựa đua thành công, thường xuyên giành chiến thắng
erfolgreiches Rennpferd
crack- một loại ma túy được chế tạo từ cocaine và bột nở (hoặc natri bicacbonat, amoniac hoặc chất tương tự)
Droge, hergestellt aus Kokain und Backpulver (oder auch Natron, Ammoniak oder Ähnlichem)