

va chạm- sự đâm va giữa các phương tiện giao thông, thường gây hư hỏng.
Zusammenstoß von Fahrzeugen
sụp đổ- sự suy sụp nghiêm trọng về kinh tế hoặc tài chính.
wirtschaftlicher, finanzieller Zusammenbruch
sự cố- sự ngừng hoạt động đột ngột của hệ thống máy tính hoặc của một chương trình máy tính.
Absturz des Computersystems oder eines Computerprogramms