'Crashkurs' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Crashkurs
der
[ˈkʁɛʃˌkʊʁs]Danh từSố nhiều: Crashkurse
Định nghĩa
1
khóa cấp tốc- Khóa học diễn ra trong thời gian ngắn, nhằm truyền đạt những khía cạnh quan trọng nhất của một chủ đề một cách nhanh chóng.
Kurs, der in kurzer Zeit die wichtigsten Aspekte eines Themas lehrt
Ich habe in einem Crashkurs Italienisch gelernt.
Tôi đã học tiếng Ý trong một khóa học cấp tốc.
„Den Crashkurs, den die Union jetzt in der Energiepolitik absolviert, hat Töpfer als allmählichen Meinungswandel in den achtziger Jahren hinter sich gebracht.“
“Khóa học cấp tốc mà phe Liên minh hiện đang trải qua trong chính sách năng lượng là điều mà Töpfer đã trải qua từ trước như một sự thay đổi quan điểm dần dần vào những năm tám mươi.”