

xe tuần du- Phương tiện thể thao như ô tô, xe máy hoặc thuyền máy có công suất động cơ tương đối cao, nên rất thích hợp cho các chuyến đi dạo hoặc chạy xe để giải trí.
sportliches Fahrzeug (Auto, Motorrad oder Motorboot), das über eine relativ hohe Motorleistung verfügt und sich somit gut für Vergnügungsfahrten eignet
võ sĩ cruiser- Võ sĩ quyền Anh thi đấu ở hạng cân cruiserweight.
Boxer in der Gewichtsklasse Cruisergewicht
người chạy xe dạo- Người thường lái xe lòng vòng không có mục đích rõ ràng với tốc độ chậm và đều, để nhìn người khác hoặc để bản thân được người khác nhìn thấy.
Person, die meist ohne Ziel mit gleichbleibender, langsamer Geschwindigkeit herumfährt, um andere zu sehen oder um selbst gesehen zu werden
tay đua đường phố- Người tham gia các cuộc đua cá nhân trái phép, thường diễn ra ngay trong giao thông đường bộ bình thường.
Person, die an illegalen privaten Wettrennen teilnimmt, die meist im normalen Straßenverkehr stattfinden