'Dämmerzustand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dämmerzustandder
[ˈdɛmɐˌt͡suːʃtant]Danh từSố nhiều: Dämmerzustände
Định nghĩa
1
mơ màng- Trạng thái trong đó ý thức bị hạn chế hoặc bị che mờ ở mức độ nhiều hay ít.
Zustand, in dem das Bewusstsein mehr oder weniger eingeschränkt/getrübt ist
„Gegen Abend erst wachte er wieder auf aus diesem Dämmerzustand.“
“Mãi đến chiều tối anh ta mới tỉnh lại khỏi trạng thái mơ màng này.”
„Doch erst am Ende des 19. Jahrhunderts wandten sich Ärzte und Forscher systematisch dem Leiden zu, das seine Opfer langsam entkräftet und schließlich, oft nach Jahren, in einen tiefen Dämmerzustand versetzte.“
“Nhưng mãi đến cuối thế kỷ 19, các bác sĩ và nhà nghiên cứu mới bắt đầu nghiên cứu một cách có hệ thống về căn bệnh làm cho nạn nhân của nó dần dần kiệt sức và cuối cùng, thường là sau nhiều năm, rơi vào một trạng thái mơ màng sâu.”