

thịt nướng quay- Món ăn, nguyên gốc làm từ thịt cừu hoặc thịt dê non, ở Đức thường cũng dùng thịt bò hoặc thịt gia cầm, được cắt thành những lát mỏng nhỏ, xiên chồng lên nhau trên một trục quay thẳng đứng, nướng bằng vỉ nhiệt từ bên cạnh, rồi lần lượt xẻ thành từng miếng chín nhỏ và dùng trên đĩa cùng các món ăn kèm khác nhau.
Gericht, ursprünglich aus Hammel- oder Lammfleisch, in Deutschland oft auch Rind- oder Geflügelfleisch, das in kleine dünne Scheiben geschnitten, an einem senkrechten Drehspiel überlappend aufgespießt, mittels seitlichen Grills gegart, nach und nach in kleinen garen Stücken abgeschnitten und mit unterschiedlichen Beilagen auf dem Teller serviert wird.
bánh mì kebab- Chỉ món Döner Kebab kẹp trong bánh mì, một món thức ăn nhanh được chế biến từ kiểu thịt nướng quay nói trên, trong đó thịt được phục vụ cùng rau và nước sốt trong một ổ bánh dẹt đã được rạch mở.
zu „Döner Kebab im Brot“ (türkisch: „pide arası döner“), einem unter Verwendung von [1] zubereitetem Fast-Food-Gericht, bei dem das Fleisch zusammen mit Gemüse und Soße in einem aufgeschnittenen Fladenbrot („pide“) dargereicht wird.