Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dörfchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dörfchen
das
[ˈdœʁfçən]
Danh từ
Số nhiều: Dörfchen
Định nghĩa
1
làng nhỏ
- Ngôi làng có quy mô nhỏ, thường ít dân cư và mang nét yên bình, mộc mạc.
kleines Dorf
Wir haben in einem urigen
Dörfchen
Ferien gemacht.
Chúng tôi đã đi nghỉ ở một ngôi làng nhỏ mộc mạc.
„Das
Dörfchen
ist von Feldern umgeben.“
Từ cụ thể hơn
Fischerdörfchen
Küstendörfchen
“Ngôi làng nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng.”
Danh từ