Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dörrapfel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dörrapfel
der
[ˈdœʁˌʔap͡fl̩]
Danh từ
Số nhiều: Dörräpfel
Định nghĩa
1
táo khô
- Quả táo được làm khô hoặc sấy khô để bảo quản lâu hơn.
getrockneter/gedörrter Apfel
„Papin aber ist gelb. Sieht aus wie ein
Dörrapfel
, der geschwefelt wurde, um ihn haltbar zu machen.“
“Nhưng Papin thì vàng. Trông như một quả táo khô đã được xông lưu huỳnh để làm cho nó giữ được lâu hơn.”
Danh từ