

tắc kê- Vật dùng để cố định vít chắc chắn vào một vật liệu bằng cách nở ra hoặc bị ép chặt trong vật liệu đó.
Hilfsmittel, um Schrauben durch Stauchung in ein Material belastbar zu befestigen
chốt gỗ- Thanh gỗ ngắn dùng để nối bền vững các bộ phận bằng gỗ với nhau.
Holzdübel, ein kurzer Stab aus Holz zur dauerhaften Verbindung von Holzteilen
điếu cỏ- Điếu thuốc chứa hắc ín cần sa, dùng như một dạng để sử dụng chất này.
Joint; Darreichungsform für Haschisch