'Dünung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dünung
die
[ˈdyːnʊŋ]Danh từSố nhiều: Dünungen
Định nghĩa
1
sóng lừng- Loại sóng biển không phát sinh trực tiếp từ các hiện tượng hiện thời như gió hoặc tác động tương tự, mà là phần sóng còn tiếp tục lan truyền sau đó.
Welle, die nicht von aktuellen Ereignissen wie Wind oder Ähnlichem herrührt
Den nach Abflauen des Windes noch auslaufenden Seegang bezeichnet man als Dünung oder auch Schwell.
Người ta gọi trạng thái biển động vẫn còn tiếp diễn sau khi gió đã lắng xuống là sóng lừng, hay còn gọi là sóng dềnh.
„Er trat in den Morgendunst hinaus und ließ seine Augen über die Bucht schweifen, wo jetzt 15 Schiffe in der relativ ruhigen Dünung jenseits der Brecher dümpelten.“
Ông bước ra ngoài trong làn sương sớm và đưa mắt nhìn khắp vịnh, nơi lúc này có 15 con tàu đang bồng bềnh trong làn sóng lừng tương đối yên ả phía bên kia các con sóng bạc đầu.