

hạn hán- Thời kỳ thiếu nước kéo dài, gây thiệt hại cho nông nghiệp và môi trường sống.
Periode des Wassermangels, die zu Schäden in der Landwirtschaft führt
khô khan- Tình trạng ngôn ngữ thiếu nội dung, nghèo nàn ý nghĩa và không có sức biểu đạt.
sprachliche Gehaltlosigkeit