'Düsternis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Düsternisdie
[ˈdyːstɐnɪs]Danh từSố nhiều: Düsternisse
Định nghĩa
1
u tối- Trạng thái tương đối thiếu ánh sáng, tối mờ, không sáng rõ.
Zustand relativer Dunkelheit
„Er löschte das Licht, und während wir uns durch die Düsternis zurück zum Tor tasteten, sprach er weiter, nun war es, als käme seine Stimme von weit her.“
“Ông tắt đèn, và khi chúng tôi lần mò qua màn u tối để trở lại cánh cổng, ông vẫn tiếp tục nói, lúc này giọng ông như vọng đến từ rất xa.”