'DDR-Witz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
DDR-Witzder
[deːdeːˈʔɛʁˌvɪt͡s]Danh từSố nhiều: DDR-Witze
Định nghĩa
1
truyện cười DDR- Truyện cười đề cập đến các hoàn cảnh, tình hình và đời sống ở CHDC Đức (DDR), thường mang tính chính trị hoặc châm biếm xã hội.
Witz, der sich mit den Verhältnissen in der DDR befasst
„Doch da es neben den Übernahmen und Anpassungen bereits vorhandener Witze auch, und zwar in gehöriger Anzahl, den originären DDR-Witz sowie den Witz der DDR-Bürgerinnen und -Bürger gab, müsste es so etwas wie eine Typik des geben, etwas Spezifisches, das gerade ihn als Witz der DDR auszeichnet.“
DDR-Witzes
“Nhưng vì bên cạnh việc tiếp nhận và điều chỉnh những truyện cười đã có sẵn, còn tồn tại, với số lượng đáng kể, những truyện cười DDR nguyên gốc cũng như những truyện cười của công dân DDR, nên hẳn phải có một kiểu loại nào đó của truyện cười DDR, một nét đặc thù nào đó chính là điều làm cho nó nổi bật như một truyện cười của DDR.”
„Damit begründet er schon vor der Wende die schriftliche Niederlegung des (meist politischen) DDR-Witzes.“
“Qua đó, ngay cả trước thời kỳ chuyển đổi, ông đã biện minh cho việc ghi chép lại bằng văn bản những truyện cười DDR (phần lớn là truyện cười chính trị).”