'DDR-Wortschatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
DDR-Wortschatzder
[deːdeːˈʔɛʁvɔʁtˌʃat͡s]Danh từ
Định nghĩa
1
từ vựng DDR- Vốn từ vựng được sử dụng trong CHDC Đức (DDR, Đông Đức).
Wortschatz, der in der DDR verwendet wurde
„Und genauso geht es auch diesem sehr großen Teil des DDR-Wortschatzes.“
“Và một bộ phận rất lớn của vốn từ vựng DDR cũng ở trong tình trạng như vậy.”
„Dabei verwendet er geschickt verschiedene Sprach- und Stilmerkmale wie z. B. den DDR-Wortschatz, der Lokalkolorit schafft und die DDR sprachlich wieder aufleben lässt.“
“Ở đây, ông ấy khéo léo sử dụng nhiều đặc điểm ngôn ngữ và phong cách khác nhau, chẳng hạn như vốn từ vựng DDR, tạo nên màu sắc địa phương và làm cho CHDC Đức sống lại về mặt ngôn ngữ.”