'DNA-Treffer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
DNA-Trefferder
[deːʔɛnˈʔaːˌtʁɛfɐ]Danh từSố nhiều: DNA-Treffer
Định nghĩa
1
trùng khớp ADN- Sự trùng khớp giữa hai mẫu ADN, cho phép xác định danh tính một cách chắc chắn dựa trên ADN.
Übereinstimmung von zwei DNA-Proben, positive Identifizierung aufgrund der DNA
„Hat man noch ein paar Kleinigkeiten wie die Mordwaffe, Fingerabdrücke und einen DNA-Treffer, ja dann, Hergott, hat man auch Geschworene, die ohne Skrupel einen Schuldspruch fällen.“
“Nếu còn có thêm vài thứ nhỏ nhặt như hung khí, dấu vân tay và một kết quả trùng khớp ADN, thì trời ơi, người ta cũng sẽ có những bồi thẩm viên sẵn sàng tuyên án có tội mà không chút do dự.”