Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dachboden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dachboden
der
[ˈdaxˌboːdn̩]
Danh từ
Số nhiều: Dachböden
Định nghĩa
1
gác mái
- khoảng không gian nằm ngay bên dưới mái nhà
Raum direkt unterhalb eines Daches
In vielen Häusern dient der
Dachboden
als Rumpelkammer.
Trong nhiều ngôi nhà, gác mái được sử dụng như một phòng chứa đồ linh tinh.
„Auf dem
Dachboden
befand sich eine Kathedrale in Miniaturformat.“
Trên gác mái có một nhà thờ lớn thu nhỏ.
Danh từ