'Dachlatte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dachlatte
die
[ˈdaxˌlatə]Danh từSố nhiều: Dachlatten
Định nghĩa
1
thanh mè- Một thanh gỗ được gắn trên các vì kèo để đỡ và giữ lớp vật liệu lợp mái.
eine der auf den Sparren befestigten Holzlatten, die die Dachdeckung tragen
So kostete etwa eine Dachlatte zu Beginn des Jahrhunderts [1700] für das Kornhaus in Brugg 1¾ Batzen.
Ví dụ, vào đầu thế kỷ [1700], một thanh mè dùng cho kho lúa ở Brugg có giá 1¾ batzen.
Seit Wochen denke ich, du wartest sehnlich auf eine Gelegenheit, dass du mich endlich mal küssen kannst, und jetzt bettle ich geradezu um einen Kuss von dir, und du stehst so regungslos da wie eine Dachlatte.
Đã nhiều tuần nay tôi cứ nghĩ anh đang tha thiết chờ một cơ hội để cuối cùng có thể hôn tôi, vậy mà bây giờ chính tôi gần như nài xin một nụ hôn từ anh, còn anh thì đứng bất động như một thanh mè.