'Dachpappe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dachpappedie
[ˈdaxˌpapə]Danh từSố nhiều: Dachpappen
Định nghĩa
1
giấy dầu- Loại bìa được tẩm bitum, dùng trong các bộ phận xây dựng để chống ẩm và ngăn nước thấm.
Pappe, die mit Bitumen getränkt ist und in Bauteilen vor Feuchtigkeit schützen soll
„Wärme, die bei Sonneneinstrahlung von der Dachpappe absorbiert worden war, konnte dann nicht mehr ins Innere der Gebäude weitergegeben werden; bei Tag heizten sich die Dachbeläge stark auf, in der Nacht kühlten sie aus.“
Nhiệt lượng đã bị lớp giấy dầu lợp mái hấp thụ khi có ánh nắng chiếu vào khi đó không còn có thể truyền tiếp vào bên trong các tòa nhà nữa; ban ngày các lớp phủ mái nóng lên mạnh, ban đêm chúng lại nguội đi.
„Auf einer besandeten Dachpappe montieren die Spengler nun in ihrer Dießener Werkstatt vorprofiliertes Kupferblech mit seitlichen Kanten.“
Trên một lớp giấy dầu lợp mái có rắc cát, những người thợ kim khí hiện đang lắp các tấm đồng định hình sẵn với các mép bên tại xưởng ở Dießen của họ.