

chó lạp xưởng- Giống chó có thân hình thấp, mình dài và thon, theo truyền thống được dùng để đi săn.
Hunderasse mit einer niederen Statur und einem langen, schmalen Leib, der traditionell zur Jagd eingesetzt wird
nhóm chó lạp xưởng- Số nhiều: các chó lạp xưởng; nhóm các chó lạp xưởng; nhóm 4 trong hệ thống phân loại giống của FCI.
Plural: Dachshunde: die Gruppe der Dachshunde; Gruppe 4 in der Rassesystematik der FCI
chó săn lửng- Nhóm công dụng lịch sử của chó săn, dùng để săn lửng, cáo, thỏ, có thể cả hải ly và rái cá.
historische Nutzungsgruppe von Jagdhunden zur Jagd auf Dachse, Füchse, Kaninchen, möglicherweise auch Biber und Fischotter