'Damast' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Damastder
[daˈmast]Danh từSố nhiều: Damaste
Định nghĩa
1
vải gấm- Loại vải mịn, thường làm bằng lụa, có một màu và được dệt hoặc trang trí bằng hoa văn bóng nổi bật.
feines Gewebe, meist aus Seide, das einfarbig und mit einem glänzenden Muster bestickt ist
Auf dem Tisch lagen Servietten aus Damast.
Trên bàn có những chiếc khăn ăn làm bằng vải gấm.
„Man führte mich in eine Flucht von drei Räumen; das Schlafzimmer war mit Damast tapeziert und enthielt ein Himmelbett und einen geöffneten Sekretär mit allem nötigen Schreibgerät.“
“Người ta đưa tôi đi qua ba căn phòng nối tiếp nhau; phòng ngủ được dán vải gấm lên tường và có một chiếc giường có màn cùng một chiếc bàn viết đang mở với đầy đủ mọi dụng cụ cần thiết để viết.”