'Damenrede' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Damenrededie
[ˈdaːmənˌʁeːdə]Danh từSố nhiều: Damenreden
Định nghĩa
1
diễn từ quý bà- Bài phát biểu trong một buổi lễ hoặc yến tiệc có phụ nữ tham dự, nhằm nói với hoặc tôn vinh một hay nhiều phụ nữ.
Rede bei einem Fest mit Damen auf eine oder mehrere Damen
„Ein Höhepunkt solcher Kasinofeste waren traditionsgemäß die Damenreden, bei denen häufig ungewöhnlich viel Geist verbraucht wurde.“
“Theo truyền thống, một điểm nhấn của những lễ hội tại sòng bạc như vậy là các bài diễn từ dành cho quý bà, trong đó người ta thường tiêu tốn một lượng trí tuệ khác thường.”