Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dampfentwicklung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dampfentwicklung
die
[ˈdamp͡fʔɛntˌvɪklʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Dampfentwicklungen
Định nghĩa
1
sinh hơi
- Quá trình tạo ra hoặc phát sinh hơi.
Entwicklung von Dampf
„Wegen der
Dampfentwicklung
habe sich der Pilot zu einer Landung in Stuttgart entschlossen.“
“Do có sự phát sinh hơi, viên phi công đã quyết định hạ cánh xuống Stuttgart.”
Danh từ