Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dampftram' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dampftram
die
[ˈdamp͡fˌtʁam]
Danh từ
Số nhiều: Dampftrams
Định nghĩa
1
tàu điện hơi nước
- xe điện được đầu máy hơi nước kéo
von einer Dampflok gezogene Tram
„Da ließen wir den Mann anhalten, bezahlten ihn und blieben stehen, um auf die
Dampftram
zu warten.“
“Rồi chúng tôi bảo người đàn ông dừng lại, trả tiền cho ông ta và đứng chờ tàu điện hơi nước.”
Danh từ