'Dampfwalze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dampfwalzedie
[ˈdamp͡fˌvalt͡sə]Danh từSố nhiều: Dampfwalzen
Định nghĩa
1
xe lu hơi- Xe lu đường được vận hành bằng động cơ hơi nước.
Straßenwalze, die von einer Dampfmaschine angetrieben wird
„Dampfwalzen rumpeln durch die Straßen.“
Những chiếc xe lu hơi ầm ầm chạy qua các con đường.
„Zum Beispiel überstehen aufgrund ihrer zarten Gesundheit die wenigsten Schweine eine Hausschlachtung, und ein mir bekanntes Huhn legte ein schadhaftes Ei, nur weil es unter eine Dampfwalze geraten war.“
Ví dụ, vì sức khỏe mong manh của chúng, hầu như không con lợn nào sống sót qua một cuộc giết mổ tại nhà, và một con gà mà tôi biết đã đẻ ra một quả trứng bị hỏng chỉ vì nó đã bị cuốn vào dưới một chiếc xe lu hơi.