'Danaergeschenk' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Danaergeschenkdas
[ˈdaːnaɐɡəˌʃɛŋk]Danh từSố nhiều: Danaergeschenke
Định nghĩa
1
quà tai hại- món quà mà thoạt đầu có vẻ có lợi, nhưng về sau lại gây bất lợi hoặc mang đến hậu quả xấu cho người nhận
ein Geschenk, das sich für den Beschenkten als nachteilig erweist
Die Zusage der Schuldenübernahme wurde für die Firma zum Danaergeschenk.
Lời hứa tiếp nhận các khoản nợ đã trở thành một món quà tai hại đối với công ty.
„Der Ausdruck Danaergeschenk wird zunächst gebraucht mit Beziehung auf das hölzerne Pferd, das die Danaer, d. i. die Argiver oder Griechen, bei ihrem scheinbaren Abzuge von Troja zurückgelassen und mittels dessen sie dann Troja eroberten.“
“Ban đầu, cách nói ‘quà của người Danaer’ được dùng để chỉ con ngựa gỗ mà người Danaer, tức là người Argos hay người Hy Lạp, đã để lại khi giả vờ rút khỏi thành Troia, và nhờ đó sau này họ đã chinh phục được Troia.”