

sự trình diễn- Hành động trình bày hoặc biểu diễn một tác phẩm như kịch, nhạc, hoặc truyền đạt một nội dung nhất định như bài học hay tài liệu tương tự.
der Vorgang des Darbietens oder die Präsentation eines Stückes (Theater-, Musikstück) oder eines bestimmten Stoffes (Lehrstoff oder Ähnlichem)
tiết mục- Chính tác phẩm hoặc phần biểu diễn đã được đưa ra trình diễn.
das aufgeführte Stück selbst