Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Darmblutung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Darmblutung
die
[ˈdaʁmˌbluːtʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Darmblutungen
Định nghĩa
1
xuất huyết ruột
- Tình trạng chảy máu xảy ra trong ruột.
Blutung des Darms
„Danach muss Benn ins Krankenhaus,
Darmblutung
, muss Milch trinken (was er seit 60 Jahren nicht getan hat).“
“Sau đó Benn phải vào bệnh viện, bị xuất huyết ruột, phải uống sữa (điều mà ông ấy đã không làm suốt 60 năm).”
Danh từ