Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Darmkrebs' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Darmkrebs
der
[ˈdaʁmˌkʁeːps]
Danh từ
Số nhiều: Darmkrebse
Định nghĩa
1
ung thư ruột
- Bệnh ung thư ác tính phát sinh ở ruột.
bösartige Tumorerkrankung am Darm
„Wenn
Darmkrebs
entdeckt wird, ist er sehr häufig in einem späten Stadium und damit unheilbar.“
Khi ung thư ruột được phát hiện, rất thường là bệnh đã ở giai đoạn muộn và vì thế không thể chữa khỏi.
Từ cụ thể hơn
Dickdarmkrebs
Zwölffingerdarmkrebs
„Vor neun Monaten hat man bei ihr
Darmkrebs
festgestellt.“
Chín tháng trước, người ta đã phát hiện cô ấy bị ung thư ruột.
Danh từ