'Daseinskampf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Daseinskampfder
[ˈdaːzaɪ̯nsˌkamp͡f]Danh từSố nhiều: Daseinskämpfe
Định nghĩa
1
đấu tranh sinh tồn- Sự đấu tranh để tồn tại và duy trì sự sống trong những điều kiện khó khăn hoặc trong sự cạnh tranh với người hay loài khác.
Kampf ums Dasein
„So spielen denn auch in freier Natur die Tiere nicht nur Beutefang, Angriff und Flucht, wobei sie sich für den späteren Ernstfall vervollkommnen; sie beschäftigen sich auch mit Dingen, die mit Sicherheit keine Beziehung zum Daseinskampf haben: ...“
“Vì vậy, ngay cả trong tự nhiên hoang dã, loài vật cũng không chỉ diễn tập việc săn mồi, tấn công và chạy trốn, qua đó chúng tự hoàn thiện mình cho tình huống nghiêm trọng về sau; chúng còn bận rộn với những việc chắc chắn không có quan hệ gì với cuộc đấu tranh sinh tồn: ...”