'Datenanalyse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Datenanalysedie
[ˈdaːtn̩ʔanaˌlyːzə]Danh từSố nhiều: Datenanalysen
Định nghĩa
1
phân tích dữ liệu- sự nghiên cứu, xem xét dữ liệu thô hoặc dữ liệu đã thu thập bằng phương pháp khoa học nhằm rút ra thông tin, quy luật hoặc cấu trúc có ý nghĩa
wissenschaftliche Untersuchung von (Roh-)Daten
„Fortschritte in der Künstlichen Intelligenz und der Datenanalyse versprechen, die Personalisierung von Werbebotschaften noch präziser zu machen.“
“Những tiến bộ trong trí tuệ nhân tạo và phân tích dữ liệu hứa hẹn sẽ làm cho việc cá nhân hóa các thông điệp quảng cáo trở nên chính xác hơn nữa.”
„Eine generelle Fragestellung in fast allen Bereichen der Datenanalyse besteht dabei in dem Finden und Einteilen der beobachteten Daten in bedeutungsvolle Strukturen.“
“Một vấn đề mang tính khái quát trong gần như mọi lĩnh vực của phân tích dữ liệu là tìm kiếm và phân loại dữ liệu quan sát được thành những cấu trúc có ý nghĩa.”